Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ham thích


[ham thích]
to be very interested in...; to be very fond of....
Ham thích sách cổ / đồ cổ
To be very fond of ancient books/antiques



Be very fond of
ham thích sách cổ To be very fond of ancient books


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.